lục địa

Học thuật
Thân thiện
lục địa

Trên bản đồ thế giới, châu Á là lục địa lớn nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đất liền rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: Chỉ khối đất liền diện tích lớn, được bao quanh bởi đại dương. Đây nghĩa phổ biến tương đương với "continent" trong tiếng Anh.
    • Đất liền (nói chung): Phần đất, phân biệt với biển cả, đại dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Châu Á một lục địa rộng lớn đông dân nhất thế giới.
    • Khí hậusâu trong nội địa thường khí hậu lục địa, với mùa nóng mùa đông lạnh.
    • Bề mặt Trái Đất được chia thành các đại dương mênh mông những lục địa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí hậu lục địa": Kiểu khí hậu đặc trưng cho vùng nằm sâu trong đất liền, xa ảnh hưởng điều hòa của biển, thường biên độ nhiệt ngày năm lớn.

    • Nội khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhưng vẫn mang một số nét của khí hậu lục địa.
  • "Thềm lục địa": Phần rìa của lục địa bị ngập nước, nằm dưới biển nông thoai thoải kéo dài từ đường bờ biển ra đến độ sâu khoảng 200 mét.

    • Thềm lục địa Việt Nam tiềm năng lớn về dầu khí thủy sản.
Biến thể từ liên quan
  • Đại lục (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ lục địa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.

    • Đại lục Á-Âu.
  • Lục địa Á-Âu (danh từ riêng): Tên gọi chung cho hai châu lục Á Âu khi được xem như một khối đất liền liền mạch.

Từ đồng nghĩa
  • Châu lục: Thường dùng để chỉ một lục địa ý nghĩa về địa , văn hóa, lịch sử riêng biệt ( dụ: châu Phi, châu Mỹ).
  • Đất liền: Từ chỉ phần đất nói chung, đối lập với biển, nhưng không nhất thiết mang quy mô lớn như "lục địa".
Các cụm từ liên quan
  • Di cư lục địa (thuật ngữ địa chất): Chỉ sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo lục địa trên bề mặt Trái Đất qua các thời kỳ địa chất.

    • Học thuyết về di cư lục địa đã giải thích sự hình thành của các dãy núi đại dương.
  • Lục địa già / lục địa trẻ (thuật ngữ địa chất): Cách phân loại dựa trên tuổi địa chất lịch sử hình thành. "Lục địa già" bề mặt tương đối bằng phẳng, nền cổ (như châu Phi); "lục địa trẻ" nhiều núi cao, hoạt động kiến tạo mạnh (như châu Á).

Thành ngữ cách nói liên quan
  • "Ba phần biển, một phần lục địa": Cách nói hình tượng mô tả tỷ lệ diện tích bề mặt Trái Đất, với khoảng 71% biển đại dương, 29% đất liền.
    • Nhìn từ vũ trụ, Trái Đất giống như một viên ngọc xanh với tỷ lệ "ba phần biển, một phần lục địa".
lục địa

Trên bản đồ thế giới, châu Á là lục địa lớn nhất.

  1. dt. Đất liền; phân biệt với biển, đại dương: lục địa châu á khí hậu lục địa Trên địa cầu ba phần biển, một phần lục địa.